
Dao tròn cắt giấy tissue 610 mm
Dao tròn đường kính lớn 610 mm để cắt giấy tissue
Sản xuất từ thép chất lượng cao bằng gia công chính xác và nhiệt luyện nghiêm ngặt, giúp bảo đảm hiệu suất cắt và tuổi thọ dao. Có thể tùy chỉnh quy cách theo bản vẽ hoặc mẫu của khách hàng.
Nhận báo giá dòng sản phẩm
Giá phụ thuộc vào quy cách và số lượng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá.
Thiết kế đường kính lớn 610mm, dùng để cắt giấy tissue và giấy vệ sinh tốc độ cao
Lưỡi được mài chính xác, cắt gọn và giảm ba via cùng vụn giấy
Thép dụng cụ chống mài mòn cao, cân bằng độ sắc và tuổi thọ
Hỗ trợ tùy chỉnh lỗ tâm, lỗ định vị, độ dày, vật liệu và độ cứng theo bản vẽ
Thông số kỹ thuật
Dao tròn cắt giấy tissue 610 mm
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | Dao tròn cắt giấy tissue 610 mm | Hỗ trợ tùy chỉnh theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Đường kính ngoài | 610mm | Có thể tùy chỉnh khác đường kính |
| Loại dao | Dao tròn cắt đường kính lớn | Dùng cho quay tốc độ cao cắt |
| Vật liệu phù hợp | Giấy tissue, giấy vệ sinh, vải không dệt và sản phẩm giấy | Lựa chọn vật liệu theo thực tế vật liệu cần cắt |
| Vật liệu tùy chọn | D2, SKD11, thép gió và các loại khác thép dụng cụ | Xác định theo yêu cầu sử dụng |
| Kích thước lỗ tâm | Tùy chỉnh theo bản vẽ hoặc thiết bị kích thước | Hỗ trợ lỗ tâm và lỗ định vị gia công |
| Độ dày | Sản xuất theo bản vẽ hoặc mẫu | Xác định theo thiết bị và điều kiện sử dụng |
| Kiểu lưỡi cắt | Chính xác chu vi tròn lưỡi cắt | Hỗ trợ lưỡi vát một mặt hoặc khác kiểu lưỡi cắt |
| Độ cứng | Tùy chỉnh theo vật liệu và yêu cầu sử dụng | Cân bằng độ sắc và khả năng chống mài mòn |
| Phương pháp gia công | Gia công chính xác, nhiệt luyện, mài và mài lưỡi cắt | Kiểm soát chặt chẽ độ phẳng và độ đảo hướng kính |
| Thiết bị phù hợp | Máy giấy tissue, máy cắt giấy vệ sinh và dây chuyền sản phẩm giấy | Có thể theo model máy sản xuất theo yêu cầu |
| Dịch vụ sản xuất theo yêu cầu | Hỗ trợ OEM và ODM | Có thể theo bản vẽ, mẫu hoặc model máy sản xuất |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | Vui lòng liên hệ để xác nhận | Xác định theo quy cách và vật liệu |
| Thời gian sản xuất | Thông thường 7–10 ngày làm việc | Đặc biệt quy cách và số lượng xác nhận riêng |
| Cách đóng gói | Đóng gói bảo vệ lưỡi dao và đóng gói xuất khẩu | Tránh trong quá trình vận chuyển hư hại lưỡi cắt |
Thông số theo tài liệu sản phẩm. Năng suất, cấu hình và kích thước đầu ra phụ thuộc vật liệu và lựa chọn; xem đơn vị kích thước ở từng bảng.