
Dao cắt nóng chịu nhiệt cho máy làm túi
Dao dài dùng để làm túi, cắt nóng và cắt hàn màng nhựa
Sản xuất từ thép chất lượng cao bằng gia công chính xác và nhiệt luyện nghiêm ngặt, giúp bảo đảm hiệu suất cắt và tuổi thọ dao. Có thể tùy chỉnh quy cách theo bản vẽ hoặc mẫu của khách hàng.
Nhận báo giá dòng sản phẩm
Giá phụ thuộc vào quy cách và số lượng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá.
Phù hợp với gia nhiệt liên tục, hạn chế biến dạng và suy giảm hiệu suất ở nhiệt độ cao
Lưỡi thẳng được mài chính xác để cắt nóng gọn, giảm kéo sợi, dính màng và cắt không đứt
Kiểm soát độ thẳng, độ dày và vị trí lỗ của dao dài để máy vận hành ổn định
Hỗ trợ tùy chỉnh chiều dài, chiều rộng, độ dày, lưỡi cắt, vật liệu và vị trí lỗ theo bản vẽ
Thông số kỹ thuật
Dao cắt nóng chịu nhiệt cho máy làm túi
| Thông số | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | Dao cắt nóng chịu nhiệt cho máy làm túi | Dùng cho màng nhựa làm túi, cắt nóng và cắt hàn |
| Tên tiếng Anh | Heat-Resistant Hot Cutting Blade | For bag-making and thermal cutting machines |
| Loại dao | Dao cắt nóng dạng dài | Hỗ trợ tùy chỉnh khác nhau chiều dài, chiều rộng và độ dày |
| Vật liệu phù hợp | PE, PP, BOPP, màng ghép, màng bao bì và túi nhựa vật liệu | Cần xác nhận kiểu dao theo vật liệu màng và độ dày |
| Thiết bị phù hợp | Máy làm túi, máy cắt nóng, máy cắt hàn, túi nhựa sản xuất thiết bị | Có thể theo model máy hoặc mẫu dao nguyên bản sản xuất theo yêu cầu |
| Phương thức vận hành | Cắt gia nhiệt, cắt hàn nhiệt và cắt tách bằng nhiệt | Nhiệt độ sử dụng cụ thể phụ thuộc vào máy và vật liệu màng |
| Kích thước dao | Tùy chỉnh theo bản vẽ hoặc mẫu dao nguyên bản | Chiều dài, chiều rộng, độ dày đều có thể điều chỉnh |
| Kết cấu lắp | Đầu dao lỗ lắp, lỗ thuôn dài và đặc biệt kết cấu định vị | Có thể tùy chỉnh đường kính lỗ, vị trí lỗ và số lượng |
| Kiểu lưỡi cắt | Lưỡi thẳng, lưỡi vát một mặt, lưỡi vát hai mặt và lưỡi đặc biệt | Lựa chọn theo độ dày màng và phương pháp cắt |
| Vật liệu tùy chọn | Thép gió, thép không gỉ, thép dụng cụ hợp kim và các loại khác vật liệu dao chịu nhiệt | Lựa chọn vật liệu theo nhiệt độ, tốc độ và yêu cầu tuổi thọ |
| Độ cứng | Tùy chỉnh theo vật liệu và điều kiện sử dụng | Cân bằng khả năng chống mài mòn, độ dai và độ ổn định nhiệt độ cao |
| Khả năng chịu nhiệt | Dùng cho môi trường gia nhiệt liên tục | Thực tế phạm vi nhiệt độ cần theo thông số máy xác nhận |
| Quy trình gia công | Cắt chính xác, nhiệt luyện, mài phẳng và mài lưỡi cắt | Kiểm soát chặt chẽ độ thẳng và độ chính xác kích thước |
| Xử lý bề mặt | Mài tinh, đánh bóng và xử lý chống gỉ | Giảm màng bám dính và thuận tiện cho vệ sinh |
| Độ thẳng | Kiểm soát theo bản vẽ và chiều dài yêu cầu | Dao dài chú trọng kiểm soát uốn cong và biến dạng |
| Hiệu quả cắt | Cắt nóng gọn, hàn miệng ổn định, giảm kéo sợi và dính màng | Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ, tốc độ và vật liệu |
| Phương thức đặt hàng theo yêu cầu | Sản xuất theo bản vẽ, mẫu dao cũ hoặc model máy | Hỗ trợ OEM và ODM |
| Thời gian sản xuất | Thông thường 7–10 ngày làm việc | Đặc biệt chiều dài, vật liệu và đơn hàng số lượng lớn xác nhận riêng |
| Cách đóng gói | Đóng gói bảo vệ lưỡi dao và đóng gói gia cố để xuất khẩu | Ngăn ngừa dao dài trong quá trình vận chuyển uốn cong và va chạm gây hư hại |
| Thông tin cần để báo giá | Chiều dài, chiều rộng, độ dày, vị trí lỗ, vật liệu, nhiệt độ làm việc và số lượng | Nên cung cấp thêm model máy hoặc ảnh dao cũ |
Thông số theo tài liệu sản phẩm. Năng suất, cấu hình và kích thước đầu ra phụ thuộc vật liệu và lựa chọn; xem đơn vị kích thước ở từng bảng.